⚠️ Nội dung nền tảng này dựa trên phân tích đặc điểm văn hóa truyền thống và tham chiếu xu hướng năng lượng chu kỳ, chỉ dành cho tự nhận thức, phản ánh tính cách và lập kế hoạch phát triển cá nhân. Nó không cấu thành bất kỳ phán đoán tuyệt đối nào hoặc cơ sở ra quyết định chuyên nghiệp.

📜 Thư viện Kiến thức Học Tên · 7 Danh mục

Học Tên · Bách khoa toàn thư Kiến thức Chuyên nghiệp

Cơ bản Ngũ Các · Thần số 81 · Cấu hình Tam Tài · Nét Khang Hy · Ngũ Hành · Điều cấm 12 con giáp · Các trường phái đặt tên. Nhấp vào bất kỳ thẻ nào để xem chi tiết

📊

五格基础篇

天格 · 人格 · 地格 · 外格 · 总格

5 mục
🔢

81 数理吉凶详解

点击任意数字查看签文和含义

81 mục
Vận Đại · ~34 số
1/3/5/6/7/8/11/13/15/16/17/18/21…
Vận Nửa · ~8 số
26/27/30/38/40/51/55/58…
Đại Hung · ~39 số
2/4/9/10/12/14/19/20/22/28/34…
⚖️

Sancai Configuration

Heaven Talent · Human Talent · Earth Talent — Five Elements Interaction

16 mục
🎉

Tam Tài Tốt · 10 Cấu hình Kinh điển

Sự nghiệp & gia đình đôi thu
⚠️

Tam Tài cần Lưu ý · 6 Cấu hình

Khuyến nghị đổi tên
✒️

Từ điển Khang Hy · Tra cứu Nhanh Bộ thủ

Nét chữ giản thể ≠ nét Khang Hy. Luôn sử dụng nét Khang Hy để đặt tên!

16 mục
氵
三点水
Khang Hy 4 nétGiản thể 3 nét
按「水」字计 4 画:江、河、湖、海、沐
📝 Ví dụ: 沐(8)、治(9)、泓(9)
扌
提手旁
Khang Hy 4 nétGiản thể 3 nét
按「手」字计 4 画:打、拉、推、提
📝 Ví dụ: 扬(13)、捷(13)、抱(9)
忄
竖心旁
Khang Hy 4 nétGiản thể 3 nét
按「心」字计 4 画:情、快、怡、悦
📝 Ví dụ: 怡(9)、恒(10)、悦(11)
犭
反犬旁
Khang Hy 4 nétGiản thể 3 nét
按「犬」字计 4 画:狗、猫、狼、独
📝 Ví dụ: 狮(13)、猛(12)、独(17)
礻
示字旁
Khang Hy 5 nétGiản thể 4 nét
按「示」字计 5 画:礼、神、福、祈
📝 Ví dụ: 祥(11)、福(14)、礼(18)
衤
衣字旁
Khang Hy 6 nétGiản thể 5 nét
按「衣」字计 6 画:补、衫、被、裕
📝 Ví dụ: 裕(13)、祺(13)、福(14 礻 不同)
艹
草字头
Khang Hy 6 nétGiản thể 3 nét
按「艸」字计 6 画:芳、苗、茂、荣
📝 Ví dụ: 芳(10)、茗(12)、萱(15)
辶
走之底
Khang Hy 7 nétGiản thể 3 nét
按「辵」字计 7 画:远、近、道、迎
📝 Ví dụ: 远(17)、道(16)、迎(11)
阝(左)
左耳旁
Khang Hy 8 nétGiản thể 2 nét
按「阜」字计 8 画:阳、阴、陈、院
📝 Ví dụ: 阳(17)、陈(16)、陵(16)
阝(右)
右耳旁
Khang Hy 7 nétGiản thể 2 nét
按「邑」字计 7 画:都、邦、郭、部
📝 Ví dụ: 都(16)、郭(15)、郡(14)
讠
言字旁
Khang Hy 7 nétGiản thể 2 nét
按「言」字计 7 画:语、诗、论、诚
📝 Ví dụ: 诗(13)、语(14)、诚(14)
钅
金字旁
Khang Hy 8 nétGiản thể 5 nét
按「金」字计 8 画:银、铜、铭、锋
📝 Ví dụ: 铭(14)、锋(15)、锦(16)
纟
绞丝旁
Khang Hy 6 nétGiản thể 3 nét
按「糸」字计 6 画:红、绿、维、经
📝 Ví dụ: 维(14)、纶(14)、绣(13)
饣
食字旁
Khang Hy 9 nétGiản thể 3 nét
按「食」字计 9 画:饭、饱、馆、饴
📝 Ví dụ: 饴(13)、馆(17)、馀(16)
月(肉月)
肉月旁
Khang Hy 6 nétGiản thể 4 nét
在左/下的月按「肉」6 画:肝、肚、育、胃
📝 Ví dụ: 育(10)、朗(11 非肉月=4 月)
王(玉)
斜玉旁
Khang Hy 5 nétGiản thể 4 nét
王字旁表玉按「玉」5 画:理、珠、玲、琪
📝 Ví dụ: 琪(13)、瑶(15)、瑾(16)
🌀

Đề xuất Chữ cái Ngũ Hành

Chọn chữ cái theo thần dụng Bazi của bạn

5 mục
金
🪙

Nguyên tố: 金

26 chữ cái đề xuất
金主义,刚毅果决,讲义气。宜用带 金/玉/钅/王 字,可用土生金,忌火过旺克金。
✅ Đề xuất
金鑫银铭锋锦钦钧铄钰钟钢瑞睿瑜瑾琛琮
❌ Tránh
火炎焱燚烈光辉耀日晴
木
🌳

Nguyên tố: 木

26 chữ cái đề xuất
木主仁,仁慈善良,生机勃勃。宜用带 艹/木/禾/竹 字,可用水生木,忌金过旺克木。
✅ Đề xuất
木林森松柏杨柳桃桐梓萱芳茂茗荣英芸芷
❌ Tránh
金银锋剑鑫铭钧锐钢
水
💧

Nguyên tố: 水

26 chữ cái đề xuất
水主智,聪慧灵活,善于沟通。宜用带 氵/雨/冫/水 字,可用金生水,忌土过旺克水。
✅ Đề xuất
水冰江河湖海洋沐涵浩泽霖雨雪云霜露涛
❌ Tránh
土地田山峰岳坡壁坤
火
🔥

Nguyên tố: 火

26 chữ cái đề xuất
火主礼,热情奔放,有礼有节。宜用带 火/日/光/灬 字,可用木生火,忌水过旺克火。
✅ Đề xuất
火炎焱灿灵煜烨炜辉耀光明晴旭阳日晓晨
❌ Tránh
水冰江河海洋雨雪霜
土
⛰️

Nguyên tố: 土

26 chữ cái đề xuất
土主信,稳重守信,重承诺。宜用带 土/山/石/宀 字,可用火生土,忌木过旺克土。
✅ Đề xuất
土地坤城域培均基堂坚峰岳山岚岩石宇安
❌ Tránh
木林森松柏杨柳桐梓
🐾

12 Con giáp · Điều nên và không nên Đặt tên

Chọn chữ cái dựa trên thói quen 12 con giáp và kết hợp Tam Hợp/Lục Hợp

12 mục
🎓

6 Trường phái Đặt tên Chính Giải thích

Không có phương pháp hoàn hảo — sử dụng kết hợp mới là cách đúng đắn

6 mục