⚠️ Nội dung nền tảng này dựa trên phân tích đặc điểm văn hóa truyền thống và tham chiếu xu hướng năng lượng chu kỳ, chỉ dành cho tự nhận thức, phản ánh tính cách và lập kế hoạch phát triển cá nhân. Nó không cấu thành bất kỳ phán đoán tuyệt đối nào hoặc cơ sở ra quyết định chuyên nghiệp.

🆕 Mô-đun Chính thứ 9Học Tên · Tam Tài Ngũ Các · Từ Điển Khang Hy

Đặt tên · Phân tích Tên · Học Tên

Dựa trên lý thuyết học tên truyền thống, kết hợp nét chữ Khang Hy, thần số Tam Tài Ngũ Các, cân bằng Ngũ Hành và tương hợp 12 con giáp, chúng tôi cung cấp chấm điểm tên chuyên nghiệp, gợi ý đổi tên và công cụ tra cứu chữ cái.

📜
Từ điển Khang Hy
Kiểm tra nét vẽ
🎯
Ngũ Các
Vận số 81
⚖️
Ngũ Hành
Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ
🐾
Tương hợp 12 con giáp
Chữ cái đề xuất
📊
Điểm Tổng thể
Đánh giá đa chiều
📜

Từ điển Khang Hy · Tra cứu Nhanh

Nhập bất kỳ chữ Hán nào để kiểm tra nét vẽ / nguyên tố / vận số

121+ chữ cái
🐾 Tương hợp 12 con giápFavors grain/bean/metal/jade radicals; avoids horse/sheep/fire
✅ Bộ thủ Tốt米豆玉艹宀月田金木禾
❌ Bộ thủ Xấu马午羊未火山
📝

Phân tích Tên Chuyên nghiệp

Họ + Tên → Ngũ Các · Tam Tài · Ngũ Hành · Điểm Tổng thể

⚡ Ví dụ:

📚 Học Tên · Kiến thức Chuyên nghiệp

Hàng ngàn năm văn hóa học tên — thần số Ngũ Các, cấu hình Tam Tài, Từ điển Khang Hy và tương hợp 12 con giáp tất cả trong một cái nhìn

📊

Ý nghĩa Ngũ Các

Thiên / Nhân / Địa / Ngoại / Tổng các

T
Thiên cácGia đình / Tổ tiên

Được xác định bởi số nét họ, phản ánh nền tảng tổ tiên, vận số đầu đời và mối quan hệ với người lớn tuổi. Họ đơn + 1, họ phức cộng trực tiếp.

N
Nhân cácTính cách / Chính ⭐

Chữ cuối họ + chữ đầu tên, chi phối vận số trung tâm của cuộc đời, ảnh hưởng đến sự nghiệp, hôn nhân và tính cách cốt lõi.

Đ
Địa cácĐầu đời / Gia đình

Tổng nét vẽ tên (tên 1 chữ + 1), chi phối vận số trước tuổi 36, ảnh hưởng đến vợ chồng, con cái và tình cảm gia đình.

N
Ngoại cácBên ngoài / Thứ yếu

Tổng các − Nhân các, chi phối môi trường bên ngoài, các mối quan hệ, vận quý nhân và các mối quan hệ xã hội.

T
Tổng cácSau này / Kết quả 👑

Tổng nét vẽ họ + tên, chi phối vận số sau tuổi 36, đại diện cho kết quả cuộc đời và mức thành tựu cuối cùng.

⚖️

Tam Tài · Ngũ Hành

Thiên · Nhân · Địa · Lưu thông là quý báu

Tam Tài
Cấu hình
🔥 Fire
⛰️ Earth
💧 Water
🪙 Metal
🌳 Wood
✅ Ngũ Hành Sinh (Tốt lành)
金 → 水 → 木 → 火 → 土 → 金
ví dụ: Kim sinh Thủy, Thổ sinh Kim; sinh có nghĩa là nền tảng vững chắc và vận số thuận lợi
⚠️ Ngũ Hành Khắc (Xấu)
金 → 木 → 土 → 水 → 火 → 金
ví dụ: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ; khắc có nghĩa là trở ngại và cần cân bằng
📜

Từ điển Khang Hy · Thần số 81

Tham chiếu nét vẽ · Số tốt lành và xấu

✒️Mẹo nhớ Nét Khang Hy
  • • <b>氵(water radical)</b> counts as 4 strokes (same as 水), e.g. 沐 = 4+4=8
  • • <b>扌(hand radical)</b> counts as 4 strokes; <b>忄(heart radical)</b> counts as 4 strokes
  • • <b>艹(grass radical)</b> counts as 6 strokes; <b>辶(walk radical)</b> counts as 7 strokes
  • • <b>阝left(mound)</b> = 8 strokes; <b>阝right(city)</b> = 7 strokes; <b>礻(ritual)</b> = 5 strokes
  • • <b>月(flesh/moon)</b>: left/bottom = 6 strokes (flesh 肉), right = 4 strokes (moon 月); judge flexibly
🎉 Số Tốt lành
1·3·5·6·7·8·11
13·15·16·17·18·21
23·24·25·29·31·32
33·35·37·39·41·45
47·48·52·57·61·63
🚫 Số Xấu
2·4·9·10·12·14
19·20·22·26·27·28
34·36·40·42·43·44
46·49·50·51·53·54
56·58·59·60·62·64
📚 Xem Thư viện Học Tên Đầy đủ →